Đề Xuất 1/2023 # Tỷ Giá Won Liên Ngân Hàng # Top 5 Like | 10giayxantay.com

Đề Xuất 1/2023 # Tỷ Giá Won Liên Ngân Hàng # Top 5 Like

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Won Liên Ngân Hàng mới nhất trên website 10giayxantay.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Won Liên Ngân Hàng để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 14:46, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 14:46 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:29 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,630 370 23,290
EUR Euro 24,859 26,251 1,392 25,110
AUD Đô La Úc 16,272 16,966 694 16,437
CAD Đô La Canada 17,195 17,928 733 17,368
CHF France Thụy Sỹ 24,842 25,902 1,060 25,093
CNY Nhân Dân Tệ 3,389 3,534 145 3,423
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,497 3,368
GBP Bảng Anh 28,337 29,545 1,208 28,623
HKD Đô La Hồng Kông 2,921 3,046 125 2,951
INR Rupee Ấn Độ 0 299 287
JPY Yên Nhật 176 186 10 177
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,810 76,732
MYR Renggit Malaysia 0 5,607 5,486
NOK Krone Na Uy 0 2,431 2,332
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 361 326
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,485 6,235
SEK Krona Thụy Điển 0 2,327 2,232
SGD Đô La Singapore 17,436 18,179 743 17,612
THB Bạt Thái Lan 633 730 97 703

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 14:46 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:01 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,320 23,620 300 23,320
USD Đô La Mỹ 23,273 0 0
USD Đô La Mỹ 23,101 0 0
EUR Euro 25,033 26,247 1,214 25,101
AUD Đô La Úc 16,339 16,958 619 16,438
CAD Đô La Canada 17,249 17,913 664 17,353
CHF France Thụy Sỹ 24,922 25,873 951 25,073
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,518 3,402
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,487 3,374
GBP Bảng Anh 28,460 29,568 1,108 28,632
HKD Đô La Hồng Kông 2,934 3,041 107 2,955
JPY Yên Nhật 177 186 9 178
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 19
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,180 5,695 515 0
NOK Krone Na Uy 0 2,417 2,339
NZD Đô La New Zealand 14,966 15,428 462 15,056
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 397 301
SEK Krona Thụy Điển 0 2,315 2,239
SGD Đô La Singapore 17,497 18,138 641 17,602
THB Bạt Thái Lan 677 747 70 684
TWD Đô La Đài Loan 701 797 96 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 14:46 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:02 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,610 340 23,300
EUR Euro 25,064 26,194 1,130 25,085
AUD Đô La Úc 16,324 17,003 679 16,390
CAD Đô La Canada 17,347 17,855 508 17,417
CHF France Thụy Sỹ 24,997 25,837 840 25,097
GBP Bảng Anh 28,538 29,433 895 28,710
HKD Đô La Hồng Kông 2,937 3,045 108 2,949
JPY Yên Nhật 177 185 8 178
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,500 14,977
SGD Đô La Singapore 17,582 18,100 518 17,653
THB Bạt Thái Lan 691 738 47 694

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 14:46 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:37 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,306 23,627 321 23,292
USD Đô La Mỹ 23,259 0 0
USD Đô La Mỹ 23,217 0 0
EUR Euro 24,889 26,222 1,333 25,192
AUD Đô La Úc 16,103 16,998 895 16,370
CAD Đô La Canada 17,076 17,960 884 17,347
CHF France Thụy Sỹ 24,861 25,847 986 25,214
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 28,313 29,604 1,291 28,680
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,066 2,864
JPY Yên Nhật 174 187 13 178
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 17,324 18,216 892 17,596
THB Bạt Thái Lan 632 748 116 695

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 14:46 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:02 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,259 23,619 360 23,279
USD Đô La Mỹ 23,239 0 0
EUR Euro 25,082 26,217 1,135 25,107
EUR Euro 25,077 0 0
AUD Đô La Úc 16,380 17,030 650 16,480
CAD Đô La Canada 17,341 17,991 650 17,441
CHF France Thụy Sỹ 25,005 25,910 905 25,110
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,542 3,432
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,507 3,377
GBP Bảng Anh 28,680 29,690 1,010 28,730
HKD Đô La Hồng Kông 2,919 3,069 150 2,934
JPY Yên Nhật 178 186 8 178
KRW Won Hàn Quốc 17 21 4 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,409 2,329
NZD Đô La New Zealand 15,013 15,383 370 15,096
SEK Krona Thụy Điển 0 2,332 2,222
SGD Đô La Singapore 17,411 18,111 700 17,511
THB Bạt Thái Lan 664 732 68 708

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 14:46 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:02 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,330 23,590 260 23,350
USD Đô La Mỹ 23,230 23,590 360 23,350
USD Đô La Mỹ 22,683 23,590 907 23,350
EUR Euro 25,176 25,797 621 25,252
AUD Đô La Úc 16,386 16,806 420 16,435
CAD Đô La Canada 17,374 17,802 428 17,426
CHF France Thụy Sỹ 25,137 25,756 619 25,212
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,537 3,418
GBP Bảng Anh 28,707 29,414 707 28,793
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,029 529 2,965
JPY Yên Nhật 179 183 4 179
NZD Đô La New Zealand 14,995 15,410 415 15,070
SGD Đô La Singapore 17,625 18,059 434 17,678
THB Bạt Thái Lan 689 733 44 706

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 14:46 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:29 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,285 23,775 490 23,325
EUR Euro 25,253 25,874 621 25,353
AUD Đô La Úc 16,398 17,010 612 16,498
CAD Đô La Canada 17,307 17,920 613 17,407
CHF France Thụy Sỹ 25,178 25,800 622 25,278
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,413
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,177
GBP Bảng Anh 28,764 29,383 619 28,864
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,895
JPY Yên Nhật 178 184 6 179
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,175
NOK Krone Na Uy 0 0 2,313
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,031
PHP Peso Philippine 0 0 385
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,140
SGD Đô La Singapore 17,567 18,182 615 17,667
THB Bạt Thái Lan 0 0 689
TWD Đô La Đài Loan 0 0 735

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 14:46 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:02 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,310 23,600 290 23,330
USD Đô La Mỹ 23,230 23,600 370 23,330
USD Đô La Mỹ 23,230 23,600 370 23,330
EUR Euro 24,982 26,017 1,035 25,052
AUD Đô La Úc 16,287 17,197 910 16,322
CAD Đô La Canada 17,170 18,124 954 17,234
CHF France Thụy Sỹ 24,925 26,004 1,079 25,005
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,612 3,319
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,564 3,366
GBP Bảng Anh 28,555 29,580 1,025 28,625
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,073 2,930
JPY Yên Nhật 177 184 7 179
KRW Won Hàn Quốc 0 20 19
NZD Đô La New Zealand 0 15,735 14,820
SEK Krona Thụy Điển 0 2,368 2,244
SGD Đô La Singapore 17,401 18,374 973 17,472
THB Bạt Thái Lan 691 742 51 694

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 14:46 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:46 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,710 460 23,290
EUR Euro 25,078 25,872 794 25,244
AUD Đô La Úc 16,393 16,988 595 16,500
CAD Đô La Canada 17,337 17,922 585 17,449
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,223
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,396
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,377
GBP Bảng Anh 28,604 29,482 878 28,798
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,967
JPY Yên Nhật 178 183 5 179
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NOK Krone Na Uy 0 0 2,333
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,081
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,239
SGD Đô La Singapore 17,580 18,178 598 17,703

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 14:46 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:02 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 24,825 25,495 670 24,825
AUD Đô La Úc 15,741 16,321 580 15,841
CAD Đô La Canada 17,098 17,836 738 17,198
CHF France Thụy Sỹ 25,099 25,799 700 25,199
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,480 3,404
GBP Bảng Anh 28,830 29,600 770 28,930
HKD Đô La Hồng Kông 3,020 3,120 100 3,050
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 17,295 17,915 620 17,395
THB Bạt Thái Lan 651 718 67 673
23,760 24,200 440 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 14:46 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:23 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,770 500 23,290
USD Đô La Mỹ 23,270 0 0
USD Đô La Mỹ 23,270 0 0
EUR Euro 25,029 26,361 1,332 25,129
AUD Đô La Úc 0 17,305 16,431
CAD Đô La Canada 0 0 17,359
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,121
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,302
GBP Bảng Anh 0 0 28,749
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,904
JPY Yên Nhật 176 187 11 177
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,954
SGD Đô La Singapore 0 0 17,581

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 14:46 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:03 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,320 23,790 470 23,340
EUR Euro 24,863 26,444 1,581 25,114
AUD Đô La Úc 16,224 17,176 952 16,388
CAD Đô La Canada 17,149 18,020 871 17,312
CHF France Thụy Sỹ 24,807 25,955 1,148 25,058
GBP Bảng Anh 28,275 29,621 1,346 28,561
HKD Đô La Hồng Kông 2,914 3,049 135 2,944
JPY Yên Nhật 176 187 11 178
SGD Đô La Singapore 17,404 18,286 882 17,580
THB Bạt Thái Lan 626 733 107 696

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 14:46 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:03 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 0 0 2,176
EUR Euro 25,199 25,870 671 25,040
AUD Đô La Úc 16,373 16,945 572 16,374
CAD Đô La Canada 17,346 17,912 566 17,367
CHF France Thụy Sỹ 25,243 25,773 530 25,249
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,379
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,241
GBP Bảng Anh 28,771 29,444 673 28,635
HKD Đô La Hồng Kông 2,962 3,027 65 2,932
JPY Yên Nhật 179 186 7 178
KRW Won Hàn Quốc 17 21 4 17
MYR Renggit Malaysia 5,001 5,934 933 5,007
NOK Krone Na Uy 0 0 2,301
NZD Đô La New Zealand 15,024 15,541 517 15,026
SGD Đô La Singapore 17,541 18,169 628 17,528
THB Bạt Thái Lan 681 741 60 699
TWD Đô La Đài Loan 692 863 171 696

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 14:46 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:23 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,310 23,580 270 23,340
USD Đô La Mỹ 23,240 0 0
USD Đô La Mỹ 23,160 0 0
EUR Euro 25,181 25,731 550 25,281
AUD Đô La Úc 16,402 16,866 464 16,522
CAD Đô La Canada 17,362 17,795 433 17,462
CHF France Thụy Sỹ 0 25,673 25,244
GBP Bảng Anh 0 29,306 28,841
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,023 2,969
JPY Yên Nhật 177 182 5 178
NZD Đô La New Zealand 0 15,414 15,084
SGD Đô La Singapore 17,563 18,038 475 17,703
THB Bạt Thái Lan 0 734 697

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 14:46 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:02 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,620 350 23,290
USD Đô La Mỹ 23,250 23,620 370 23,290
EUR Euro 24,874 26,228 1,354 24,974
AUD Đô La Úc 16,242 17,110 868 16,307
CAD Đô La Canada 17,102 18,000 898 17,222
CHF France Thụy Sỹ 0 26,862 24,166
GBP Bảng Anh 28,343 29,752 1,409 28,457
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,147 2,847
JPY Yên Nhật 175 188 13 176
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,625 14,879
SGD Đô La Singapore 0 18,285 17,494

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 14:46 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:23 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,310 23,600 290 23,330
USD Đô La Mỹ 23,300 23,600 300 23,330
USD Đô La Mỹ 23,290 23,600 310 23,330
EUR Euro 25,082 25,895 813 25,192
AUD Đô La Úc 16,357 16,961 604 16,457
CAD Đô La Canada 17,295 17,903 608 17,395
CHF France Thụy Sỹ 25,096 25,741 645 25,226
GBP Bảng Anh 28,714 29,403 689 28,834
JPY Yên Nhật 177 183 6 178
KRW Won Hàn Quốc 15 21 6 17
SGD Đô La Singapore 17,413 18,144 731 17,634
THB Bạt Thái Lan 630 732 102 700

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 14:46 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:47 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,350 23,590 240 23,380
USD Đô La Mỹ 23,280 23,590 310 23,380
USD Đô La Mỹ 23,200 23,590 390 23,380
EUR Euro 25,162 25,721 559 25,312
AUD Đô La Úc 16,402 16,845 443 16,522
CAD Đô La Canada 17,339 17,802 463 17,469
CHF France Thụy Sỹ 25,082 25,671 589 25,262
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,283 3,497 214 3,363
GBP Bảng Anh 28,641 29,306 665 28,861
HKD Đô La Hồng Kông 2,864 3,064 200 2,934
JPY Yên Nhật 177 182 5 178
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 17,579 18,065 486 17,719

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 14:47 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:02 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,350 23,590 240 23,360
USD Đô La Mỹ 23,340 0 0
USD Đô La Mỹ 23,330 0 0
EUR Euro 25,017 25,749 732 25,289
AUD Đô La Úc 16,386 17,273 887 16,571
CAD Đô La Canada 0 18,126 17,214
CHF France Thụy Sỹ 0 26,339 24,697
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,757 3,438
GBP Bảng Anh 28,534 29,399 865 28,842
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,062 2,933
JPY Yên Nhật 177 182 5 179
SGD Đô La Singapore 17,535 18,049 514 17,732
THB Bạt Thái Lan 0 743 711
TWD Đô La Đài Loan 0 803 770

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 14:47 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:46 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,255 23,630 375 23,290
EUR Euro 24,854 25,981 1,127 25,105
AUD Đô La Úc 16,267 16,975 708 16,432
CAD Đô La Canada 17,190 17,956 766 17,363
CHF France Thụy Sỹ 24,837 25,945 1,108 25,088
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,399
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,364
GBP Bảng Anh 28,332 29,595 1,263 28,618
HKD Đô La Hồng Kông 2,918 3,049 131 2,948
JPY Yên Nhật 175 186 11 177
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,481
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,872
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,226
SGD Đô La Singapore 17,431 18,196 765 17,607
THB Bạt Thái Lan 630 733 103 695

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 14:47 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:29 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,700 450 23,330
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 25,027 25,742 715 25,280
AUD Đô La Úc 0 0 16,555
CAD Đô La Canada 0 0 17,484
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,243
GBP Bảng Anh 0 0 28,826
JPY Yên Nhật 0 0 179
SGD Đô La Singapore 0 0 17,720
THB Bạt Thái Lan 0 0 657

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 14:47 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:47 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,175 23,705 530 23,276
EUR Euro 24,809 26,233 1,424 25,020
AUD Đô La Úc 15,869 16,782 913 16,069
CAD Đô La Canada 17,057 17,909 852 17,248
CHF France Thụy Sỹ 0 26,140 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,609 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,522 0
GBP Bảng Anh 27,999 29,378 1,379 28,261
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,098 0
INR Rupee Ấn Độ 0 298 0
JPY Yên Nhật 177 189 12 180
KRW Won Hàn Quốc 0 20 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,589 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,653 0
NOK Krone Na Uy 0 2,453 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,450 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 297 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,448 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,329 0
SGD Đô La Singapore 17,357 18,213 856 17,504
THB Bạt Thái Lan 0 738 0
TWD Đô La Đài Loan 0 803 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 14:47 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:23 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,365 23,577 212 23,365
EUR Euro 25,000 25,970 970 25,051
AUD Đô La Úc 16,283 17,001 718 16,399
CAD Đô La Canada 17,199 17,923 724 17,358
CHF France Thụy Sỹ 25,068 25,884 816 25,068
GBP Bảng Anh 28,358 29,551 1,193 28,620
HKD Đô La Hồng Kông 2,923 3,046 123 2,950
JPY Yên Nhật 176 184 8 177
NZD Đô La New Zealand 15,000 15,488 488 15,000
SGD Đô La Singapore 17,439 18,172 733 17,600
THB Bạt Thái Lan 692 743 51 692

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 14:47 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:03 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,290 23,630 340 23,300
EUR Euro 25,033 26,247 1,214 25,101
AUD Đô La Úc 16,339 16,958 619 16,438
CAD Đô La Canada 17,249 17,913 664 17,353
CHF France Thụy Sỹ 24,922 25,873 951 25,073
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,487 3,374
GBP Bảng Anh 28,460 29,568 1,108 28,632
HKD Đô La Hồng Kông 2,934 3,041 107 2,955
JPY Yên Nhật 177 186 9 178
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,417 2,339
RUB Ruble Liên Bang Nga 260 356 96 304
SEK Krona Thụy Điển 0 2,315 2,239
SGD Đô La Singapore 17,497 18,138 641 17,602
THB Bạt Thái Lan 0 747 684

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 14:47 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:23 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,320 23,600 280 23,330
USD Đô La Mỹ 23,318 0 0
USD Đô La Mỹ 23,316 0 0
EUR Euro 0 25,744 25,248
AUD Đô La Úc 0 16,891 16,495
CAD Đô La Canada 0 17,834 17,429
GBP Bảng Anh 0 29,340 28,804
JPY Yên Nhật 0 182 178
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 0 18,080 17,667

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 14:47 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:47 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,700 450 23,320
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
USD Đô La Mỹ 22,900 0 0
EUR Euro 25,173 25,754 581 25,274
AUD Đô La Úc 16,358 16,811 453 16,465
CAD Đô La Canada 17,349 17,784 435 17,453
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,182
GBP Bảng Anh 0 0 28,805
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,067
JPY Yên Nhật 178 183 5 179
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,057
SGD Đô La Singapore 17,578 18,028 450 17,693
THB Bạt Thái Lan 0 0 705
TWD Đô La Đài Loan 0 0 796

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 14:47 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:23 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,590 310 23,330
EUR Euro 0 25,757 25,259
AUD Đô La Úc 0 16,873 16,520
CAD Đô La Canada 0 17,817 17,457
CHF France Thụy Sỹ 0 25,933 25,060
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,499 3,374
GBP Bảng Anh 0 29,362 28,802
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,059 2,950
JPY Yên Nhật 0 182 179
NOK Krone Na Uy 0 2,428 2,338
SGD Đô La Singapore 0 18,052 17,708
THB Bạt Thái Lan 0 731 704

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 14:47 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:46 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,274 23,622 348 23,290
USD Đô La Mỹ 23,290 0 0
USD Đô La Mỹ 23,290 0 0
EUR Euro 24,933 26,145 1,212 25,093
AUD Đô La Úc 16,267 17,033 766 16,367
CAD Đô La Canada 17,245 18,002 757 17,345
CHF France Thụy Sỹ 24,987 25,936 949 25,087
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,547 3,429
GBP Bảng Anh 28,500 29,603 1,103 28,600
HKD Đô La Hồng Kông 2,920 3,145 225 2,930
JPY Yên Nhật 176 186 10 178
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 22 18
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,855 15,578 723 14,955
SEK Krona Thụy Điển 0 2,365 0
SGD Đô La Singapore 17,497 18,249 752 17,597
THB Bạt Thái Lan 688 747 59 698

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 14:47 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:37 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,288 23,598 310 23,308
EUR Euro 24,853 26,138 1,285 24,953
AUD Đô La Úc 16,308 16,864 556 16,408
CAD Đô La Canada 17,273 17,845 572 17,373
CHF France Thụy Sỹ 25,098 25,772 674 25,198
GBP Bảng Anh 28,624 29,405 781 28,724
JPY Yên Nhật 176 184 8 177
SGD Đô La Singapore 17,488 18,126 638 17,588

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 14:47 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:37 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,190 23,750 560 23,210
EUR Euro 25,167 26,080 913 25,268
AUD Đô La Úc 16,322 17,076 754 16,470
CAD Đô La Canada 17,271 17,978 707 17,410
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,071
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,369
GBP Bảng Anh 28,539 29,556 1,017 28,798
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,924
JPY Yên Nhật 177 183 6 179
NOK Krone Na Uy 0 0 2,261
SGD Đô La Singapore 17,429 18,320 891 17,587

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 14:47 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:02 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,370 24,100 730 23,370
USD Đô La Mỹ 23,340 24,100 760 23,370
USD Đô La Mỹ 23,300 24,100 800 23,370
EUR Euro 25,030 26,540 1,510 25,110
AUD Đô La Úc 16,320 17,400 1,080 16,410
CAD Đô La Canada 17,260 18,360 1,100 17,360
GBP Bảng Anh 28,590 30,190 1,600 28,700
JPY Yên Nhật 177 189 12 178
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,920
SGD Đô La Singapore 19,010 20,320 1,310 19,080

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 14:47 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:03 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 0 23,320
USD Đô La Mỹ 23,190 0 23,320
USD Đô La Mỹ 22,890 0 23,320
EUR Euro 25,146 0 25,247
AUD Đô La Úc 16,361 0 16,469
CAD Đô La Canada 0 0 17,447
GBP Bảng Anh 0 0 28,779
JPY Yên Nhật 177 0 178
SGD Đô La Singapore 17,565 0 17,680

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 14:47 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:29 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,290 23,620 330 23,310
USD Đô La Mỹ 23,280 0 0
USD Đô La Mỹ 23,280 0 0
EUR Euro 25,098 25,790 692 25,236
AUD Đô La Úc 16,297 16,963 666 16,442
GBP Bảng Anh 28,553 29,371 818 28,806
JPY Yên Nhật 177 182 5 179
MYR Renggit Malaysia 0 5,591 5,499
SGD Đô La Singapore 17,570 18,048 478 17,713

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 14:47 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:23 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,700 430 23,320
USD Đô La Mỹ 23,270 23,700 430 23,320
USD Đô La Mỹ 23,270 23,700 430 23,320
EUR Euro 25,043 26,574 1,531 25,193
AUD Đô La Úc 15,864 17,280 1,416 16,014
CAD Đô La Canada 16,962 18,582 1,620 17,062
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,308
GBP Bảng Anh 28,504 29,436 932 28,654
JPY Yên Nhật 180 186 6 181
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,401 18,023 622 17,551
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 14:47 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:02 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,325 0 23,345
USD Đô La Mỹ 23,305 0 23,345
USD Đô La Mỹ 23,305 0 23,345
EUR Euro 24,853 0 25,119
AUD Đô La Úc 0 0 16,385
CAD Đô La Canada 0 0 17,328
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,024
GBP Bảng Anh 0 0 28,638
JPY Yên Nhật 0 0 176
SGD Đô La Singapore 0 0 17,602
THB Bạt Thái Lan 0 0 700

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 14:47 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:23 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,750 450 23,300
USD Đô La Mỹ 23,280 23,750 470 23,300
USD Đô La Mỹ 23,210 23,750 540 23,300
EUR Euro 25,062 26,202 1,140 25,242
AUD Đô La Úc 16,412 17,112 700 16,512
CAD Đô La Canada 17,303 18,053 750 17,453
CHF France Thụy Sỹ 25,043 25,803 760 25,193
GBP Bảng Anh 28,559 29,839 1,280 28,809
HKD Đô La Hồng Kông 2,517 3,187 670 2,817
JPY Yên Nhật 175 185 10 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,600 18,310 710 17,700
THB Bạt Thái Lan 664 751 87 684

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 14:47 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:03 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,630 370 23,290
EUR Euro 24,723 26,024 1,301 24,978
AUD Đô La Úc 16,188 17,042 854 16,355
CAD Đô La Canada 17,089 17,989 900 17,266
CHF France Thụy Sỹ 24,679 25,978 1,299 24,933
GBP Bảng Anh 28,185 29,668 1,483 28,476
HKD Đô La Hồng Kông 2,905 3,058 153 2,935
JPY Yên Nhật 175 184 9 177
NZD Đô La New Zealand 14,739 15,679 940 14,839
SGD Đô La Singapore 17,323 18,234 911 17,502
THB Bạt Thái Lan 680 734 54 697

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 14:47 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:03 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,630 370 23,290
EUR Euro 24,723 26,024 1,301 24,978
AUD Đô La Úc 16,188 17,042 854 16,355
CAD Đô La Canada 17,089 17,989 900 17,266
CHF France Thụy Sỹ 24,679 25,978 1,299 24,933
GBP Bảng Anh 28,185 29,668 1,483 28,476
HKD Đô La Hồng Kông 2,905 3,058 153 2,935
JPY Yên Nhật 175 184 9 177
NZD Đô La New Zealand 14,739 15,679 940 14,839
SGD Đô La Singapore 17,323 18,234 911 17,502
THB Bạt Thái Lan 680 734 54 697

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 14:47 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:23 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,320 23,630 310 23,320
EUR Euro 25,140 25,770 630 25,250
AUD Đô La Úc 16,400 16,850 450 16,500
CAD Đô La Canada 17,340 17,810 470 17,450
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,180
GBP Bảng Anh 28,660 29,370 710 28,780
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 177 182 5 179
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,100
SGD Đô La Singapore 17,530 18,040 510 17,690
THB Bạt Thái Lan 640 730 90 700

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 14:47 ngày 30/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:46 - 30/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,630 390 23,290
EUR Euro 25,017 25,793 776 25,212
AUD Đô La Úc 16,329 16,961 632 16,514
CAD Đô La Canada 17,242 17,836 594 17,442
CHF France Thụy Sỹ 24,802 25,857 1,055 25,072
GBP Bảng Anh 28,299 29,533 1,234 28,624
HKD Đô La Hồng Kông 2,919 3,082 163 2,919
JPY Yên Nhật 175 182 7 178
KRW Won Hàn Quốc 18 20 2 18
SGD Đô La Singapore 17,512 18,076 564 17,682

Tỷ giá nhân dân tệ trong nước

 tại thời điểm khảo sát vào sáng ngày hôm nay (30/1) tăng giảm khác nhau tại các ngân hàng so với mức ghi nhận vào ngày thứ Bảy tuần trước.

Chi tiết như sau, tỷ giá mua tiền mặt tại ngân hàng Vietcombank tăng nhẹ 1 đồng lên mức 3.388 VND/CNY. Đồng thời, tỷ giá mua chuyển khoản và bán ra cùng tăng 2 đồng, ứng với mức 3.423 VND/CNY và 3.534 VND/CNY. 

Tương tự, ngân hàng VietinBank điều chỉnh tỷ giá tăng 49 đồng tại chiều mua chuyển khoản và 19 đồng tại chiều bán ra, lần lượt với mức 3.438 VND/CNY và 3.548 VND/CNY. 

Ngược lại, tỷ giá mua chuyển khoản nhân dân tệ tại ngân hàng Eximbank giảm nhẹ 1 đồng xuống mức 3.397 VND/CNY và tỷ giá bán giảm 3 đồng về mức 3.518 VND/CNY. 

Tại ngân hàng HD Bank, tỷ giá mua chuyển khoản vẫn giữ nguyên tại mức 3.319 VND/CNY trong khi tỷ giá bán giảm 8 đồng xuống mức 3.612 VND/CNY trong sáng nay. 

Đối với ngân hàng Techcombank, hai hình thức giao dịch vẫn ghi nhận tỷ giá ổn định tại mức 3.040 VND/CNY (mua chuyển khoản) và 3.470 VND/CNY (bán ra) trong phiên giao dịch sáng nay. 

Riêng ngân hàng BIDV thì tỷ giá nhân dân tệ tại các chiều giao dịch được cập nhật vào hôm nay, cụ thể như sau: 3.402 VND/CNY tại chiều mua chuyển khoản và 3.518 VND/CNY tại chiều bán ra. 

Qua so sánh có thể thấy, tỷ giá mua chuyển khoản thấp nhất là tại Techcombank và cao nhất là tại VietinBank. Bên cạnh đó, tỷ giá bán cao nhất là tại HD Bank và thấp nhất là tại Techcombank. 

Tỷ giá nhân dân tệ tại một số hệ thống ngân hàng được khảo sát vào lúc 8h50. (Tổng hợp: Thư Nguyễn)

Cập nhật tỷ giá nhân dân tệ chợ đen hôm nay

Theo khảo sát trên thị trường chợ đen vào lúc 8h55 sáng hôm nay, tỷ giá mua nhân dân tệ đang ở mức 3.405 VND/CNY - tăng 5 đồng và tỷ giá bán đang ở mức 3.425 VND/CNY - không đổi so với cùng thời điểm vào ngày thứ Bảy tuần trước.

Cập nhật tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay

Vào hôm nay,

 Hàn Quốc tăng giảm không đồng nhất tại nhiều ngân hàng khảo sát so với mức ghi nhận vào ngày thứ Bảy tuần trước.

Chi tiết như sau, ngân hàng Vietcombank ghi nhận tỷ giá mua tiền mặt là 16,51 VND/KRW, mua chuyển khoản là 18,35 VND/KRW và bán tiền mặt là 20,12 VND/KRW. Có thể thấy, tỷ giá tăng lần lượt là 8 đồng, 9 đồng và 10 đồng. 

Đối với Việt Á Bank, tỷ giá mua chuyển khoản được ghi nhận tại mức 18,21 VND/KRW và tỷ giá bán tiền mặt đạt mức 20,19 VND/KRW, lần lượt với mức tăng 2 đồng và 1 đồng vào sáng đầu tuần. 

Cùng lúc, tỷ giá mua chuyển khoản tại ngân hàng HD Bank tăng 3 đồng lên mức 18,72 VND/KRW và tỷ giá bán chuyển khoản tăng 14 đồng đạt mức 19,96 VND/KRW vào hôm nay. 

Tại MB Bank, tỷ giá mua chuyển khoản tăng nhẹ 1 đồng  lên mức 17,99 VND/KRW còn tỷ giá bán tiền mặt - bán chuyển khoản giảm 1 đồng xuống mức 22,27 VND/KRW trong sáng nay. 

Nam A Bank hiện đang giao dịch tỷ giá mua tiền mặt lẫn chuyển khoản là 18,10 VND/KRW - không đổi trong khi tỷ giá bán tiền mặt là 20,07 VND/KRW - tăng 1 đồng trong phiên giao dịch hôm nay. 

Ngân hàng NCB không điều chỉnh tỷ giá mua tiền mặt và chuyển khoản mới, ứng với 15,25 VND/KRW và 17,25 VND/KRW. Trong khi đó, tỷ giá bán tiền mặt là 20,61 VND/KRW và bán chuyển khoản là 21,11 VND/KRW - cùng tăng nhẹ 1 đồng. 

Với ngân hàng MSB, tỷ giá tại các chiều giao dịch ghi nhận ổn định, trong đó: mức 17,43 VND/KRW - mua tiền mặt, 20,63 VND/KRW - mua chuyển khoản, 17,42 VND/KRW - bán tiền mặt và 20,61 VND/KRW - bán chuyển khoản. 

Qua so sánh cho thấy, tỷ giá mua chuyển khoản thấp nhất là tại NCB và cao nhất là tại MSB. Tại chiều bán tiền mặt, tỷ giá cao nhất là tại MB Bank và thấp nhất là tại MSB. 

Tỷ giá won Hàn Quốc tại một số hệ thống ngân hàng được khảo sát vào lúc 9h25. (Tổng hợp: Thư Nguyễn)

Khảo sát tại thị trường chợ đen vào lúc 9h30 hôm nay, tỷ giá won hiện đang ở mức 18,11 VND/KRW tại chiều mua vào - tăng 21 đồng và mức 18,51 VND/KRW tại chiều bán ra - tăng 1 đồng so với ngày thứ Bảy tuần trước. 

Tỷ giá won quốc tế hôm nay

Trên thị trường quốc tế, tỷ giá won ghi nhận vào lúc 9h30 giao dịch ở mức 1.229 USD/KRW - giảm 0,08% so với giá đóng cửa ngày 29/1. 

 

Tỷ giá AUD trong nước

Vào sáng ngày hôm nay (30/1), tỷ giá AUD thay đổi trái chiều ở cả hai chiều mua - bán tại các ngân hàng được khảo sát.

Cụ thể, Nam A Bank triển khai tỷ giá mua tiền mặt là 16.329 VND/AUD và tỷ giá mua chuyển khoản là 16.514 VND/AUD - cùng tăng 31 đồng. Tại chiều bán ra, tỷ giá cũng tăng 28 đồng nâng lên mức 16.961 VND/AUD.

Vietcombank cũng ấn định mức tăng 44 đồng ở hai hình thức mua tiền mặt và mua chuyển khoản, tương ứng với mức 16.272 VND/AUD và 16.436 VND/AUD. Tỷ giá bán ra cũng được điều chỉnh tăng 46 đồng lên mức 16.966 VND/AUD.

Tỷ giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản tại ngân hàng Kiên Long lần lượt là 16.402 VND/AUD, 16.522 VND/AUD - cùng tăng 23 đồng và tỷ giá bán ra là 16.866 VND/AUD - tăng 24 đồng.

Hai hình thức mua tiền mặt và mua chuyển khoản tại VP Bank có tỷ giá cùng tăng 26 đồng, ứng với mức 16.368 VND/AUD và 16.468 VND/AUD. Tại chiều bán ra, ngân hàng cũng điều chỉnh tăng 23 đồng nâng tỷ giá lên mức 16.924 VND/AUD.

Mặt khác, VietCapitalBank có tỷ giá mua tiền mặt và tỷ giá bán ra giảm lần lượt 26 đồng và 6 đồng, ứng với mức 16.224 VND/AUD và 17.176 VND/AUD. Trong khi đó, tại chiều mua chuyển khoản, ngân hàng giữ nguyên tỷ giá so với cùng thời điểm hôm thứ Bảy tuần trước, hiện đang ở mức 16.409 VND/AUD.

Bên cạnh đó, Việt Á Bank triển khai tỷ giá mua tiền mặt là 16.402 VND/AUD và tỷ giá mua chuyển khoản là 16.522 VND/AUD - cùng giảm 2 đồng. Tại chiều bán ra, tỷ giá cũng giảm 3 đồng hạ xuống mức 16.845 VND/AUD.

Riêng tại Techcombank, tỷ giá AUD không đổi ở cả ba hình thức giao dịch, lần lượt đạt mức 16.139 VND/AUD (mua tiền mặt), 16.406 VND/AUD (mua chuyển khoản) và 17.040 VND/AUD (bán ra).

Sau biến động, tỷ giá AUD mua tiền mặt và mua chuyển khoản cao nhất là tại Việt Á Bank trong khi thấp nhất là tại Techcombank. Tại chiều bán ra, VietCapitalBank có tỷ giá cao nhất trong khi thấp nhất là tại ngân hàng Việt Á.

Tỷ giá AUD tại một số hệ thống ngân hàng được khảo sát vào lúc 8h40. (Tổng hợp: Lạc Yên)

 

 

Khảo sát tại thị trường chợ đen vào lúc 8h45 hôm nay, tỷ giá AUD hiện đang ở mức 16.604 VND/AUD tại chiều mua vào - tăng 4 đồng và mức 16.684 VND/AUD tại chiều bán ra - tăng 4 đồng so với cùng thời điểm vào hôm thứ Bảy tuần trước.

Tỷ giá AUD quốc tế hôm nay

Trên thị trường quốc tế, tỷ giá AUD ghi nhận vào lúc 8h45 giao dịch ở mức 0,7105 AUD/USD - tăng 0,02% so với giá đóng cửa ngày 29/1. 

 

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 22,770 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 2,176 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,365 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,365 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 2,176 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,570 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,790 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,640 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,999 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,261 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,830 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,930 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,261 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,275 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,190 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,090 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,723 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,825 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,199 VND
  • Ngân hàng VietABank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,312 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,825 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,624 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,574 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,440 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,741 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,841 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,462 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,571 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,841 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,430 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,400 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,300 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,962 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,062 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,374 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,484 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,062 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,750 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,582 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,260 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,295 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,395 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 19,010 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 19,080 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,395 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,973 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 20,320 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 20,100 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 180 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 181 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 182 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 189 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 188 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 20 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,739 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,820 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,024 VND
  • Ngân hàng Kiên Long đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,084 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng HDBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,820 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,428 VND
  • Ngân hàng HDBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,735 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,920 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,817 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,020 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,067 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,817 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,187 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,177 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,166 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,243 VND
  • Ngân hàng VietABank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,262 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,166 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,660 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,862 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,030 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 626 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 657 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 692 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 711 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 657 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 720 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 751 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 777 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,400 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,400 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,438 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,547 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,757 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,615 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 260 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 301 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 260 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 326 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 301 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 397 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 692 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 696 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 701 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 796 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 696 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 796 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 863 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 881 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Won Liên Ngân Hàng trên website 10giayxantay.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!